Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kiểm tra lại" (1)
kiểm tra lại
Tiếng Anh
Động từto re-examine, to re-check
Chúng tôi quyết định kiểm tra lại toàn bộ hệ thống để đảm bảo an toàn.
We decided to re-examine the entire system to ensure safety.
Từ liên quan "kiểm tra lại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kiểm tra lại" (4)
Tôi đã kiểm tra lại phương thức thanh toán
I have double-checked the payment method.
Đề thi đã bị lộ trước ngày kiểm tra nên phải tổ chức kiểm tra lại.
The exam was leaked before the test date, so a re-examination had to be held.
Chúng tôi quyết định kiểm tra lại toàn bộ hệ thống để đảm bảo an toàn.
We decided to re-examine the entire system to ensure safety.
Trường đã sử dụng đề dự phòng để tổ chức kiểm tra lại cho lớp đó.
The school used backup exam questions to re-test that class.
